Khảo sát

Bạn đánh giá thế nào về công tác chống dịch hiện nay ở Hà Nội?
  • Rất tốt

    Số phiếu: 3 100.0%
  • Chưa tốt lắm

    Số phiếu: 0 0.0%
  • Rất kém

    Số phiếu: 0 0.0%

Học tiếng trung cùng nhất thiền nào !!!

H
未来的自己
19 但累不累 dàn lèi bú lèi
Nhưng mệt hay khống
20 小时候的你有师父在旁遮风挡雨。
Xiǎoshíhou de nǐ yǒu shīfu zài páng zhēfēngdǎngyǔ 。
Bạn lúc nhỏ có sư phụ ở bên cạnh che gió che mưa.
- 小时候 的你 xiǎoshíhou de nǐ :bạn lúc nhỏ .
- 你有师父 nǐ yǒu shīfu : bạn có sư phụ .
- 在旁 zài páng: ở bên cạnh .
- 遮风挡雨zhēfēngdǎngyǔ : che gió chắn mưa.
21 可是终有一天你也要保护身边的人。
Kěshì zhōng yǒu yì tiān nǐ yě yào bǎohù shēnbiān de rén,
Nhưng rồi sẽ có một ngày bạn cũng phải bảo vệ người bên cạnh ,
- 可是 kě shì : nhưng
- 终有一天 zhōng yǒu yì tiān: rồi sẽ có một ngày.
- 你也要 nǐ yě yào : bạn cũng phải .
- 保护bǎohù : bảo vệ.
- 身边的人 shēnbiān de rén : người bên cạnh .
22 就是像当年师父护着你走一样。
jiùshì xiàng dāngnián shīfu hù zhe nǐ zǒu yíyàng
Chính là giống như năm đó sư phụ bảo vệ bạn bước đi .
- 就是 jiùshì : chính là .
- 像...一样 xiǎng ... yíyàng : giống như.
- 当年dāngnián : năm đó .
- 师父护着你shīfu hù zhe nǐ : sư phụ bảo vệ bạn .
- 走 zǒu: bước đi .
23 人生确实辛苦, 但并不疲惫
😫

rénshēng qièshí xīnkǔ , dànbìngbù píbèi。
Đời người thật sự vất vả
😓
, nhưng không hề mệt mỏi .
- 人生 rénshēng đời người .
- 确实quèshí xīn kǔ : thật sự vất vả
- 但 dàn : nhưng
- 并不bìngbù : không hề
- 疲惫
😫
píbèi : mệt mỏi .
24 我们会随之强大, 因为有更多的责任。
wǒmen huì suí zhī quángdà , yīnwèi yǒu gèng duō de zérèn。
Chúng ta sẽ theo đó mạnh mẽ , bởi vì có nhiều trách nhiệm hơn .
- 我们会 wǒmen huì : chúng ta sẽ
- 随之suízhī :theo đó .
- 强大qiángdà : mạnh mẽ .
-因为有 yīnwèi yǒu :bởi vì có .
- 更多的责任 gēng duō de zérèn :
Nhiều trách nhiệm hơn.
25 总有一天, 坚定和执着会取代天真,
zǒng yǒu yì tiān , jiāndìng hé zhízhuó huì qǔdài tiānzhēn ,
Sẽ có một ngày , kiên định và cố chấp sẽ thấy thế sự hồn nhiên,
- 总有一天zǒng yǒu yì tiān : sẽ có một ngày .
- 坚定和执着jiāndìng hé zhízhuó : kiên định và cố chấp .
- 会取代 huì qǔdài : sẽ thấy thế .
- 天真tiānzhēn: sự hồn nhiên.
26 让我们成为别人的依靠
ràng wǒmen chéngwéi biérén de yīkào 。
Để chúng ta trở thành chỗ dự của người khác .
- 让我们ràng wǒmen : để chúng ta .
- 成为 chéng wéi : trở thành .
- 别人的 依靠 biérén de yīkào: chỗ dựa của người khác .
27 做个微微辛苦又异常幸福的人。
zuò gè wēiwēi xīnkǔ yòu yìcháng xìngfú de rén。
Làm một người có chút vất vả lại hạnh phúc phi thường .
- 做个人zuò gè rén: làm một người .
- 微微辛苦wēiwēi xīnkǔ : có (chút , hơi) vất vả
- 又 yòu : lại
-异常幸福yìcháng xìngfú : hạnh phúc phi thường .
28 别停下, 迎着风,走下去吧。
Bié tíng xià , yíng zhe fēng , zǒu xiàqù ba。
Đừng dừng bước lại , đón lấy gió , tiếp tục bước đi .
- 别停下bié tíng xià : đừng dừng lại ,
- 迎着风 yíng zhe fēng: đón lấy gió .
- 走下去吧 zǒu xià qù : tiếp tục bước đi .
29 嗯,我会努力
💪
, 未来的我, 你也要加油
💪

Èng , wǒ huì nǔlì , wèilái de wǒ , nǐ yě yào jiā yóu !
Uhm , toii sẽ nỗ lực , tôi của tương lai , bạn cũng phải cố gắng nhé !
- 嗯 èng : uhm
- 我会努力 wǒ huì nǔlì : tôi sẽ nỗ lực .
- 未来的我 wèi lái de wǒ : tôi của tương lại.
- 你也要加油
💪
! nǐ yě yào jiā yóu : bạn cũng phải cố gắng nhé .
30 孺子可教也。
Rúzǐ kě jiào yě。
Trẻ nhỏ dễ dậy bảo .
31 但为什么我长大后的字迹跟师父的一抹一样呢?
dàn wèishénme wǒ zhǎng dà hòu de zìjì gēn shīfu de yìmóyíyàng ne?
Nhưng tại sao nét chữ của mình sau khi lớn lên lại giống hệt sư phụ nhỉ ?
- 但为什么dàn wèi shénme : nhưng tại sao
-字迹 zìjì: nét chữ
- 我长大后 wǒ zhǎng dà hòu : mình sau khi lớn lên
- 跟... 一抹一样 gēn...yímó yíyàng : giống hệt .
- 师父的 shīfu de : của sư phụ .
32 就算生活辛苦, 我却依然爱着她。
jiùsuàn shēnghuó xīnkǔ , wǒ què yīrán ài zhe tā 。
Cho dù cuộc sống vất vả , nhưng toii vẫn yêu nó .
- 就算jiù suàn : cho dù
- 生活辛苦shēnghuó xīnkǔ : cuộc sống vất vả
- 我却wǒ què : nhưng tôi
- 依然yīrán : vẫn
- 爱着她 ài zhe tā : yêu nó
End
nhat thien.jpg
 
Thẻ
tiếng trung
Bình luận
Xem thêm tin khác
Trần Minh Hòa Trần Minh Hòa

Như mọi người đã biết, trong một bộ thời trang thì mũ cũng là điểm nhấn không thể thiếu để làm nên một bộ trang phục. Dưới đây dantiengtrung xin được gửi tới mọi người 1 số từ khóa tiếng trung về các loại mũ để mọi người dễ dàng tìm hiểu cũng như có thể chọn cho mình được một sản phẩm ưng ý trên các trang TMĐT của Trung Quốc. Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt 帽类 mào lèi loại mũ 毛子束带 máo zǐ shù dài Chùm tua mũ 帽圈 mào quān Đai mũ 帽饰带 mào shì dài Dải trang trí trên mũ 帽顶 mào dǐng...

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Từ khóa tiếng trung về các loại mũ

0 bình luận
Trần Minh Hòa Trần Minh Hòa

Giày dép là 1 trong những mặt hàng được tiêu thụ nhiều nhất và có chủng loại cực kì đa dạng cũng như thị trường tiềm năng, dưới đây Dantiengtrung sẽ gửi đến các bạn 1 số các từ khóa về giày dép để mọi người cùng tìm hiểu cũng như dễ dàng hơn trong việc đặt hàng hay tìm kiếm Bạn có thể tìm kiếm bằng cách kết hợp : GIỚI TÍNH + PHONG CÁCH + TÊN HÀNG Ví dụ : quần nữ công sở = 长裤 女 职业 + ĐỐI TƯỢNG : Nam: 男 Nữ: 女 trẻ em: 孩子 Trung niên: 中年 Người già: 老年 + Phong Cách : Style cute: 可爱...

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Từ khóa giày dép tiếng Trung

0 bình luận
Trần Minh Hòa Trần Minh Hòa

Từ Khóa Tiếng Trung Về Đồ gia dụng

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Từ Khóa Tiếng Trung Về Đồ gia dụng

0 bình luận
Trần Minh Hòa Trần Minh Hòa

Từ Khóa Tiếng Trung Về Quần Áo

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Từ Khóa Tiếng Trung Về Quần Áo

0 bình luận
N Nguyễn Bằng

🔥 🔥HỌC TIẾNG TRUNG TƯƠNG TÁC TRỰC TIẾP VỚI GIÁO VIÊN NGAY TẠI NHÀ TRONG MÙA DỊCH ☑ KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM , NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG TRUNG ☑ GIÚP Bạn phát triển toàn diện cả 4 kĩ năng Nghe_Nói_Đọc_Viết ☑ GIÚP BẠN Xây dựng thói quen học tiếng Trung như tiếng mẹ đẻ, hình thành phản xạ giao tiếp tự nhiên ☑ GIÚP BẠN Thuộc lòng 1500+ từ vựng với những chủ đề đa dạng phong phú trong cuộc sống, giúp bạn trau dồi từ vựng & ngữ pháp 🏀 Z31 : Khai giảng THỨ 6 ngày...

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

HỌC TIẾNG TRUNG TƯƠNG TÁC TRỰC TIẾP VỚI GIÁO VIÊN NGAY TẠI NHÀ TRONG MÙA DỊCH

0 bình luận
H Hoàng Hải

Không có bảng chữ cái alphabet, hệ thống có hơn 80.000 ký tự, một từ có quá nhiều nghĩa, không dễ tra cứu từ điển... là những khó khăn khi học tiếng Trung.

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

9 lý do cân nhắc trước khi học tiếng Trung

0 bình luận
Bên trên