Khảo sát

Bạn đánh giá thế nào về công tác chống dịch hiện nay ở Hà Nội?
  • Rất tốt

    Số phiếu: 3 100.0%
  • Chưa tốt lắm

    Số phiếu: 0 0.0%
  • Rất kém

    Số phiếu: 0 0.0%

Học từ Lóng tiếng trung của giới trẻ trung quốc đi anh em

N
TỔNG HỢP TỪ LÓNG TIẾNG TRUNG CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC
1.牛逼. (牛B ) /nìu bi/ : giỏi vãi, ngầu lòi
2.吹牛 /chuī niú/ chém gió
3. 完了 /wán le/ : hỏng rồi, tiêu rồi
糟糕了 / zāogāo le/
完蛋了/ wán dàn le/
4. 恐龙 /kǒng lóng/ : xấu gái
5. 小三 /xiǎo sān/: tiểu tam, Tuesday
6.么么哒/me me da/: hôn 1 cái (chỉ hành động thể hiện 1 cách đáng yêu)
7. 上镜 /shàng jìng/ : ăn ảnh
8. 丑八怪 /chǒu bā guài /: kẻ xấu xí
9. AA制 : /AA Zhì/ : campuchia, chia tiền để trả
10. 小case: / xiǎo case/ : muỗi, chuyện nhỏ
11. 嘴硬 / zuǐ yìng / : già mồm
12. 吃豆腐 /chī dòufu/: ve vãn, sàm sỡ
13.吃枪药 / chī qiāng yào/ : ăn nói ngang ngược, bố đời
14. 吃错药 / chī cuò yào/ : uống nhầm thuốc
15. 网民 /wǎng mín/ : cư dân mạng
16. 拉黑 / lā hēi/ :block nick hoặc cho vào danh sách đen
17. 打卡 / dǎkǎ/:check in
18. PO文 / PO wén/ :up bài
19. 标记 / biāojì/ :tag tên
20. 活该 /huógāi/ : đáng đời
21. 靠谱 / kào pǔ/ : đáng tin cậy
22. 撒狗粮 / sǎ gǒu liáng/ : cặp đôi thể hiện tình cảm 1 cách công khai trước mặt mọi người
23. 单身狗 /dānshēn gǒu/ : FA
24. 渣男 / zhā nán/ :trai hư
25. 贱女 / jiàn nǚ/ :gái hư
26. 爱豆 / Ài dòu/ :idol (đọc đồng âm)
27.云女友 / yún nǚyǒu/ : em gái mưa
28. 粉丝 / fěnsī/ : fan hâm mộ
29. 铁粉 / tiě fěn /: fan cứng
30.楼上 / lóu shàng/ : chỉ người comment bên trên
31.楼下/ lóu xià/ : chỉ người comment bên dưới
32.楼主 / lóuzhǔ/: chủ “thớt” (người lập ra topic/ chủ đề)
33. O鸡巴K / O jībā K/ : ô- sờ- kê (OK)
34. 无话可说 / wú huà kě shuō/: Cạn lời, hạn hán lời
35. 胡说霸道 /húshuō bàdào/ : nói tào lao, nhảm nhí
36. 花痴 / huā chī/ : mê trai
tu_long_tieng_trung.jpg
 
Bình luận
Xem thêm tin khác
N Nguyễn Bằng

Hiện tại mà bạn đang ghét bỏ sẽ là quá khứ mà bạn của tương lai không bao giờ quay lại được

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Hiện tại mà bạn đang ghét bỏ sẽ là quá khứ mà bạn của tương lai không bao giờ quay lại được

0 bình luận
N Nguyễn Bằng

Thân gửi các bạn học viên cộng đồng tiếng Trung Hán ngữ thực chiến. Tối nay chương trình có lớp lối tắt khôn ngoan - Bí mật nhân tài sản. Đây là chương trình học - đầu tư thực chiến trong thị trường chứng khoán và tiền điện tử. Anh em các lớp đang tham gia đông và có được lợi nhuận tốt từ thị trường. Trong chương trình này anh hướng dẫn team lộ trình và bản đồ chi tiết để trong 3-5 năm có được 1 triệu usd từ thị trường đầu tư cũng như tiết kiệm 10-15 năm phấn đấu làm việc. Chương trình...

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Thân gửi các bạn học viên cộng đồng tiếng Trung Hán ngữ thực chiến

0 bình luận
H Hoàng Hải

19 但累不累 dàn lèi bú lèi Nhưng mệt hay khống 20 小时候的你有师父在旁遮风挡雨。 Xiǎoshíhou de nǐ yǒu shīfu zài páng zhēfēngdǎngyǔ 。 Bạn lúc nhỏ có sư phụ ở bên cạnh che gió che mưa.

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Học tiếng trung cùng nhất thiền nào !!!

0 bình luận
N Nguyễn Bằng

Con gái đội mũ khi ra ngoài không phải vì trời nắng muốn che nắng mà vì hôm nay cô ấy chưa gội đầu.

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

♠️6 sự thật về con gái♠️

0 bình luận
N Nguyễn Bằng

Từ khóa hay trên taobao để các bạn dễ tìm kiếm chủ đề thời trang

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Từ khóa hay trên taobao để các bạn dễ tìm kiếm chủ đề thời trang

0 bình luận
N Nguyễn Bằng

PHỤ KIỆN THỜI TRANG 1. 饰品 /shì pǐn/: đồ trang sức, phụ kiện 2. 女装饰品 /nǚ zhuāng shì pǐn/: trang sức nữ 3. 女装配件 /nǚ zhuāng pèi jiàn/: phụ kiện, trang sức nữ 4. 发簪 /fā zān/: trâm cài tóc 5. 装饰 /zhuāng shì/: trang sức 6. 首饰 /shǒu shì/: trang sức

Đào tạo - Biên - Phiên dịch

Từ điển ngành phụ kiện thời trang

1 bình luận
Bên trên