Khảo sát

Bạn đánh giá thế nào về công tác chống dịch hiện nay ở Hà Nội?
  • Rất tốt

    Số phiếu: 3 75.0%
  • Chưa tốt lắm

    Số phiếu: 1 25.0%
  • Rất kém

    Số phiếu: 0 0.0%

Giáo trình 301 câu giao tiếp tiếng Hoa bài 2 弟 二 课 你身体好吗?

C
弟 二 课:BÀI 2
301.png

你身体好吗?
Bạn có khỏe không ?
How is your health ?



I. 句子 MẪU CÂU
你早! Chào bạn ( chỉ dùng cho buổi sáng)
ní zảo Good morning!

你身体好吗? Sức khỏe của bạn tốt không?
Nǐ shēntǐ hǎo ma? How is your health ?
谢谢 cảm ơn
Xie xie Thanks !

在见 tạm biệt
Zai jian Good bye!

II. 会话 ĐÀM THOẠI

李老师: 你早!
Lǐ lǎoshī: Nǐ zǎo!

王 老 师: 你早!
Wáng lǎoshī: Nǐ zǎo!

李 老师: 你 身体好吗?
Lǐ lǎoshī: Nǐ shēntǐ hǎo ma?

王 老师: 很好, 谢谢!
Wáng lǎoshī: Hěn hǎo, xièxiè!

--------------------------------

张老师: 你们好吗?
Zhāng lǎoshī: Nǐmen hǎo ma?

学生 A, B: 我 们都很好, 您身体好吗?
Xuéshēng A, B: W wǒmen dōu hěn hǎo, nín shēntǐ hǎo ma?

张 老师: 也很好, 在见!
Zhāng lǎoshī: Yě hěn hǎo, zài jiàn!

学 生: 在见!
Xuéshēng: Zài jiàn!

CHÚ THÍCH

1.“你早” "Chào bạn !"
Câu chào hởi. Chỉ chào nhau khi gặp gỡ vào buổi sáng.

2.您 "Ông, bà, ngài"
Dạng kính trọng của " 您 ", thường dùng để xưng hô với người lớn tuổi, già cả. Trong giao tiếp, dể tỏ ra lịch sự, đối với người ngang hang, nhẩt là những người mới gặp fan dầu cũng có thể dùng từ này .


III. 生词 TỪ MỚI


1zǎoTảo Sớm
2身体shēntǐThân thểSức khỏe, thân thể
3谢 谢xièxièTạ tạCảm ơn
4在见zài jiànTái kiếnHẹn gặp lại, tạm biệt
5老师lǎoshīLão sưThầy, cô giáo
6学生xuéshēngHọc sinhHọc sinh, học trò
7nínNhẫn, nâmNgài, ông bà
8NhấtMột
9ÈrNhịhai
10sāntamba
11TứBốn
12ngũnăm
13liùLụcsáu
14ThấtBảy
15báttám
16jiǔCửuchín
17shíThậpMười
18hàoHiệungày
19今天jīntiān
Kim thiên

Hôm nay
专名 DANH TỪ RIÊNG

1họ Lý
2wánghọ Vương
3zhānghọ Trương

IV. 语音 NGỮ ÂM

1. 声母 - 韵母 ( THANH MẪU, VẬN MẪU )

声母
Thanh mẫu ( phụ âm )
jqxzcs
zhchshr
韵母
Vận mẫu ( vần )
(an)(en)(ang)engong
iaiao(ie)(-iu)
ianiniang(ing)iong
-ier

V. 语音练习 BÀI TẬP NGỮ ÂM

1. 辨音 Phân biệt âm

Shāngliáng 商量Xiàngliàng 向量
Jīxīn 鸡心Zhīxīn 知心
Zájì 杂技Zázhì 杂志
Dàxǐ 大 喜Dàshǐ 大 使
Bù jí 不急Bù zhí 不直
Xīshēng 牺牲
shī shēng 师生
2. Phân biệt thanh điệu

Bā kē 八棵Bàkè 罢课
bù gāo 不高bùgào布告
Qiánxiàn 前线Qiānxiàn 牵线
Xiǎojiě 小姐xiǎo jiē 小街
Jiàoshì 教室Jiàoshī 教师
3. Đọc các từ ngữ sau

Zǒulù走路 Chūfā 出发
Shōurù 收入Liànxí 练习
Yǎnxì 演戏Sùshè 宿舍

#dantiengtrung #dantiengtrung.vn
 
Thẻ
giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng hoa giáo trình 301 câu giao tiếp tiếng hoa 弟 二 课 你身体好吗?
Bình luận
Bên trên